Die
"Die" in Vietnamese
xí ngầu
(polyhedron used in games of chance)
xúc xắc
(polyhedron used in games of chance)
băng hà
(to stop living)
chết
(to stop living)
hi sinh
(to stop living)
hy sinh
(to stop living)
hú hồn
(to be mortified or shocked)
hú vía
(to be mortified or shocked)
hết hồn
(to be mortified or shocked)
khuất bóng
(to stop living)
lìa đời
(to stop living)
mất
(to stop living)
qua đời
(to stop living)
thăng thiên
(to stop living)
thất sủng
(to become hated or utterly ignored)
từ trần
(to stop living)
từ vong
(to stop living)
viên tịch
(to stop living)
vĩnh biệt
(to stop living)
về cõi vĩnh hằng
(to stop living)
về nơi an nghỉ cuối cùng
(to stop living)
về nơi chín suối
(to stop living)
về nơi cửu tuyền
(to stop living)
về suối vàng
(to stop living)
xuống lỗ
(to stop living)
đi bán muối
(to stop living)
đi đời
(to stop living)
đi đời nhà ma
(to stop living)
More for "die"
Next best steps
Data sourced from Wiktionary, WordNet, CMU, and other open linguistic databases. Updated March 2026.